Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tín hiệu" (1)

tín hiệu
phát
Tiếng Anh Danh từsignal
Từ vựng của tôi
Anh ấy ra tín hiệu bắt đầu.
He gives the signal to start.

swap_horiz Từ liên quan "tín hiệu" (2)

đèn tín hiệu
phát
Tiếng Anh Danh từsignal
Từ vựng của tôi
đèn tín hiệu không hoạt động
signal not moving
tín hiệu định vị
Tiếng Anh Cụm từPositioning signal
Từ vựng của tôi
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư.
The positioning signal completely disappeared over the Persian Gulf.

format_quote Cụm từ "tín hiệu" (6)

đèn tín hiệu không hoạt động
signal not moving
Anh ấy ra tín hiệu bắt đầu.
He gives the signal to start.
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
Prolonged fatigue is a sign that requires a specialist examination.
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư.
The positioning signal completely disappeared over the Persian Gulf.
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư, ngoài khơi Iran.
The positioning signal completely disappeared over the Persian Gulf, off the coast of Iran.
Việc cải thiện triển vọng được xem là tín hiệu khả quan cho quyết định nâng hạng tín nhiệm sắp tới.
The improved outlook is seen as a positive signal for the upcoming credit rating upgrade decision.